Enter Title

Chuyên ngành đào tạo Đại học ngành Tài chính - Ngân hàng (Mã ngành: 52340201) _ Áp dụng từ ĐH đại học chính quy khóa 27 đến khóa 29 (22/05/2014)

        BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
     TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG                             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
               
 TP. HỒ CHÍ MINH                        

                                     CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Trình độ đào tạo : Đại học
Ngành đào tạo : Tài chính-Ngân hàng
Mã ngành đào tạo : 52340201

(Ban hành kèm theo Quyết định 30/QĐ-ĐHNH-ĐT, ngày 30 /01/2013
của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh)

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Đào tạo cử nhân ngành Tài chính-Ngân hàng với mục tiêu, sinh viên sau khi tốt nghiệp đại học: có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; nắm vững kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, quản trị kinh doanh và khả năng ngoại ngữ chuyên ngành; có kiến thức chuyên sâu về tài chính-ngân hàng; Có năng lực nghiên cứu, hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực Tài chính-Ngân hàng. Sinh viên tốt nghiệp làm việc ở các vị trí chuyên viên tại các bộ phận nghiệp vụ liên quan đến các giao dịch tài chính-tiền tệ, hoạt động đầu tư tại các tổ chức tài chính-ngân hàng và các doanh nghiệp, các cơ quan tài chính-tín dụng trung ương và địa phương.

2. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

2.1 Khối lượng kiến thức và thời gian đào tạo:
Khối lượng kiến thức: 130 đơn vị tín chỉ, được viết tắt là “đvtc”, chưa kể các học phần Giáo dục thể chất (5 đvtc) và Giáo dục quốc phòng  (165 tiết)
Thời gian đào tạo: 4 năm
2.2 Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo: đvtc   Tỷ trọng

2.2.1

Khối kiến thức giáo dục đại cương (Chưa kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)

44

34%

2.2.2

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

86

66%

 

- Kiến thức cơ sở khối ngành

06

05%

 

- Kiến thức cơ sở ngành

14

10%

 

- Kiến thức ngành và chuyên ngành

44

34%

 

- Kiến thức bổ trợ và tự chọn

10

08%

 

- Thực tập nghề nghiệp

03

02%

 

- Khóa luận tốt nghiệp (Hoặc học bổ sung thay thế)

09

07%

 

Tổng cộng

130

100%

3. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
3.1 Kiến thức giáo dục đại cương 44 đvtc*

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

5

2

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

4

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

5

Anh văn 1

3

6

Anh văn 2

3

7

Toán cao cấp

4

8

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

9

Pháp luật đại cương

3

10

Tin học đại cương

3

11

Mô hình toán kinh tế

3

12

Quản trị học

3

13

Marketing căn bản

3

14

Anh văn chuyên ngành

4

15

Giáo dục thể chất

5

16

Giáo dục quốc phòng

165 tiết

* Chưa tính các học phần 15 và 16
3.2 Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 86 đvtc
a. Kiến thức cơ sở của khối ngành 6 đvtc

17

Kinh tế vi mô

3

18

Kinh tế vĩ mô

3


b. Kiến thức cơ sở của ngành 14 đvtc 

19

Nguyên lý kế toán

3

20

Nguyên lý thống kê

3

21

Kinh tế lượng

3

22

Thương mại quốc tế

2

23

Luật kinh tế

3

c. Kiến thức ngành 23 đvtc

24

Lý thuyết Tài chính-Tiền tệ

4

25

Thị trường tài chính & Các định chế tài chính

3

26

Tài chính doanh nghiệp

4

27

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

28

Tài chính quốc tế

3

29

Hoạt động kinh doanh ngân hàng

3

30

Kế toán tài chính 1

3

d.  Kiến thức chuyên ngành 21 đvtc
d.1 Chuyên ngành ngân hàng

31

Marketing ngân hàng

2

32

Thẩm định dự án đầu tư

3

33

Thanh toán quốc tế

3

34

Quản trị ngân hàng thương mại

3

35

Kế toán ngân hàng 1

3

36

Kinh doanh ngoại hối

3

37

Tín dụng

4

d.1 Chuyên ngành tài chính

31

Đầu tư tài chính

3

32

Nghiệp vụ ngân hàng đầu tư

3

33

Thuế

3

34

Quản lý danh mục đầu tư

3

35

Kế toán quản trị

3

36

Bảo hiểm

3

37

Quản trị tài chính

3

e.  Kiến thức bổ trợ và tự chọn 10 đvtc
e.1  Kiến thức bổ trợ và tự chọn chung của ngành                                       

1

Tâm lý học kinh doanh

2

2

Xếp hạng tín nhiệm

2

3

Kinh doanh quốc tế

3

4

Kiểm toán căn bản

3

e.2  Kiến thức bổ trợ và tự chọn chuyên ngành ngân hàng                 

1

Tài trợ dự án

2

2

Đầu tư tài chính

3

3

Nghiệp vụ ngân hàng đầu tư

3

4

Thuế

3

5

Kế toán quản trị

3

6

Bảo hiểm

3

e.3  Kiến thức bổ trợ và tự chọn chuyên ngành tài chính                 

1

Marketing ngân hàng

2

2

Thẩm định dự án đầu tư

3

3

Quản trị ngân hàng thương mại

3

4

Kế toán ngân hàng 1

3

5

Kinh doanh ngoại hối

3

6

Định giá tài sản

3

- Sinh viên chọn nhóm học phần kiến thức bổ trợ, tự chọn chung và cho từng chuyên ngành với tổng thời lượng đào tạo 10 đvtc;
- Các học phần tự chọn đảm bảo điều kiện tiền đề môn học theo quy định.
f.  Thực tập, khóa luận tốt nghiệp và môn học bổ sung 12 đvtc

 

Thực tập nghề nghiệp

3

 

Khóa luận tốt nghiệp

9

 

Các môn học thay thế đồ án, khóa luận tốt nghiệp

9

 

Chuyên ngành ngân hàng

 

1

Định giá tài sản

3

2

Quản lý danh mục đầu tư

3

3

Quản trị tài chính

3

 

Chuyên ngành tài chính

 

1

Tín dụng

4

2

Thanh toán quốc tế

3

3

Giao tiếp trong kinh doanh

2

- Sinh viên thực hiện khóa luận, đồ án tốt nghiệp theo quy định của Hiệu trưởng
- Danh mục các môn học bổ sung thay thế khóa luận, đồ án tốt nghiệp có tổng thời lượng đào tạo 9 đvtc và có thể được thay đổi cho từng khóa đào tạo theo quyết định của Hiệu trưởng.

HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)


NGND,PGS,TS. NGÔ HƯỚNG